P-Nitrophenol 25g/ 100g/ 500g/ 2.5Kg/ 5Kg - Macklin, Trung Quốc

P-Nitrophenol 25g/ 100g/ 500g/ 2.5Kg/ 5Kg - Macklin

Liên hệ

Mô tả
  • Tên sản phẩm: p-Nitrophenol (4-Nitrophenol)

  • Mã sản phẩm: (Theo mã của Macklin)

  • Công thức hóa học: C₆H₅NO₃

  • Số CAS: 100-02-7

  • Hàm lượng: ≥99%

  • Dạng: Bột tinh thể màu vàng nhạt đến vàng sáng

  • Khối lượng phân tử: 139.11 g/mol

  • Điểm nóng chảy: 113–114 °C

  • Độ hòa tan: Tan trong ethanol, ether, kiềm loãng; ít tan trong nước lạnh

  • Quy cách đóng gói: 25 g / 100 g / 500 g / 2.5 kg / 5 kg

  • Hãng sản xuất: Macklin – Trung Quốc

  • Tình trạng: Có sẵn – Giao hàng toàn quốc

  • Hạn sử dụng: In rõ trên bao bì sản phẩm

Ứng dụng trong phòng thí nghiệm

  • Chất nền trong các phản ứng enzyme như phosphatase (phát hiện p-nitrophenolate màu vàng)

  • Trung gian trong tổng hợp thuốc, phẩm nhuộm, chất hoạt động bề mặt

  • Dùng làm thuốc thử phân tích hoặc chỉ thị pH trong dung dịch kiềm

  • Ứng dụng trong đánh giá hoạt tính enzyme hoặc các nghiên cứu sinh học

Số lượng

Chi tiết sản phẩm

1. Giới thiệu sản phẩm

p-Nitrophenol (4-Nitrophenol) là hợp chất hữu cơ thơm có nhóm nitro (-NO₂) ở vị trí para so với nhóm hydroxyl (-OH) trên vòng benzen. Sản phẩm p-Nitrophenol – Macklin, Trung Quốc được cung cấp với nhiều quy cách: 25 g, 100 g, 500 g, 2.5 kg, 5 kg, thích hợp cho nghiên cứu hóa học, phân tích, tổng hợp hữu cơ và các ứng dụng trong sinh học phân tử.


2. Thông tin kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: p-Nitrophenol (4-Nitrophenol)

  • Mã sản phẩm: (Theo mã của Macklin)

  • Công thức hóa học: C₆H₅NO₃

  • Số CAS: 100-02-7

  • Hàm lượng: ≥99%

  • Dạng: Bột tinh thể màu vàng nhạt đến vàng sáng

  • Khối lượng phân tử: 139.11 g/mol

  • Điểm nóng chảy: 113–114 °C

  • Độ hòa tan: Tan trong ethanol, ether, kiềm loãng; ít tan trong nước lạnh

  • Quy cách đóng gói: 25 g / 100 g / 500 g / 2.5 kg / 5 kg

  • Hãng sản xuất: Macklin – Trung Quốc

  • Tình trạng: Có sẵn – Giao hàng toàn quốc

  • Hạn sử dụng: In rõ trên bao bì sản phẩm


3. Ứng dụng trong phòng thí nghiệm

  • Chất nền trong các phản ứng enzyme như phosphatase (phát hiện p-nitrophenolate màu vàng)

  • Trung gian trong tổng hợp thuốc, phẩm nhuộm, chất hoạt động bề mặt

  • Dùng làm thuốc thử phân tích hoặc chỉ thị pH trong dung dịch kiềm

  • Ứng dụng trong đánh giá hoạt tính enzyme hoặc các nghiên cứu sinh học


4. Ưu điểm nổi bật

  • Độ tinh khiết cao, phản ứng ổn định trong điều kiện phòng thí nghiệm

  • Dễ quan sát màu khi chuyển sang dạng ion hóa (p-nitrophenolate)

  • Phổ biến trong các xét nghiệm sinh học và hóa học định lượng

  • Nhiều quy cách phù hợp từ nghiên cứu đến sản xuất thử


5. Hướng dẫn sử dụng

  • Dùng dụng cụ sạch, khô để lấy mẫu

  • Không đổ lại phần đã lấy ra vào chai gốc

  • Hòa tan trong dung môi thích hợp theo yêu cầu ứng dụng

  • Rửa sạch dụng cụ sau khi sử dụng


6. Bảo quản sản phẩm

  • Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

  • Đóng kín nắp sau khi sử dụng

  • Tránh tiếp xúc với chất khử mạnh hoặc acid đậm đặc


7. Cảnh báo an toàn

  • Gây kích ứng mắt, da và hệ hô hấp

  • Có thể độc nếu nuốt hoặc hít phải

  • Mang đầy đủ găng tay, kính, khẩu trang bảo hộ khi thao tác

  • Tham khảo SDS sản phẩm để xử lý tai nạn và thải bỏ an toàn


8. Sản phẩm liên quan

Hóa chất Hải Đăng cung cấp nhiều loại dẫn xuất nitro thơm và thuốc thử sinh hóa:

  • o-Nitrophenol, 2,4-Dinitrophenol, Nitrobenzene

  • Các chỉ thị pH và chất nền enzyme phổ biến

  • Thuốc thử phân tích, chất chuẩn UV-VIS và hóa chất sinh học

Tham khảo thêm các sản phẩm hóa chất phòng thí nghiệm tại:
TẠI ĐÂY


9. Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN XNK HÓA CHẤT HẢI ĐĂNG