9-Phenyl-2,3,7-trihydroxy-6-fluorone lọ 1g - hãng Merck Đức

9-Phenyl-2,3,7-trihydroxy-6-fluorone lọ 1g - Merck

Liên hệ

Xuất xứ
Đức
Mô tả
  • Tên sản phẩm: 9-Phenyl-2,3,7-trihydroxy-6-fluorone

  • Công thức phân tử: C₁₄H₈O₅

  • Số CAS: 600-83-3

  • Khối lượng phân tử: 256.21 g/mol

  • Độ tinh khiết: ≥ 98% (for analysis)

  • Dạng tồn tại: Bột tinh thể màu nâu cam

  • Đóng gói: Lọ 1g

  • Hãng sản xuất: Merck – Đức

  • Tình trạng: Có sẵn – Giao hàng toàn quốc

Ứng dụng trong phòng thí nghiệm

  • Thuốc thử tạo phức màu dùng để phân tích định lượng Al³⁺, Be²⁺, Ga³⁺

  • Ứng dụng trong phép đo màu (colorimetric)huỳnh quang phân tích (fluorometry)

  • Dùng trong các phương pháp phân tích nước, thực phẩm, hợp kim nhôm

  • Hỗ trợ nghiên cứu trong hóa học phân tích, hóa vô cơ, vật liệu nano

Số lượng

Chi tiết sản phẩm

1. Giới thiệu sản phẩm

9-Phenyl-2,3,7-trihydroxy-6-fluorone là một thuốc thử huỳnh quang và tạo màu đặc hiệu được sử dụng phổ biến trong các phương pháp phân tích vi lượng kim loại, đặc biệt là nhôm (Al³⁺) và berili (Be²⁺). Hợp chất này có khả năng tạo phức màu rõ nét, hỗ trợ phân tích chính xác bằng phép đo màu hoặc huỳnh quang.

Sản phẩm được sản xuất bởi Merck – Đức, đóng gói lọ 1g, tinh khiết cao, phù hợp sử dụng trong phân tích hóa học, nghiên cứu vật liệu, kiểm nghiệm môi trường và giảng dạy trong các trường đại học.


2. Thông tin kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: 9-Phenyl-2,3,7-trihydroxy-6-fluorone

  • Công thức phân tử: C₁₄H₈O₅

  • Số CAS: 600-83-3

  • Khối lượng phân tử: 256.21 g/mol

  • Độ tinh khiết: ≥ 98% (for analysis)

  • Dạng tồn tại: Bột tinh thể màu nâu cam

  • Đóng gói: Lọ 1g

  • Hãng sản xuất: Merck – Đức

  • Tình trạng: Có sẵn – Giao hàng toàn quốc


3. Ứng dụng trong phòng thí nghiệm

  • Thuốc thử tạo phức màu dùng để phân tích định lượng Al³⁺, Be²⁺, Ga³⁺

  • Ứng dụng trong phép đo màu (colorimetric)huỳnh quang phân tích (fluorometry)

  • Dùng trong các phương pháp phân tích nước, thực phẩm, hợp kim nhôm

  • Hỗ trợ nghiên cứu trong hóa học phân tích, hóa vô cơ, vật liệu nano


4. Ưu điểm nổi bật

  • Tạo màu đặc trưng khi tạo phức với ion kim loại → dễ phát hiện và định lượng

  • Phản ứng nhạy, chọn lọc cao, áp dụng tốt trong phân tích vi lượng

  • Sản phẩm chính hãng Merck – Đức, chất lượng cao, phù hợp tiêu chuẩn ISO – TCVN

  • Sử dụng linh hoạt trong nhiều phương pháp phân tích hiện đại


5. Hướng dẫn sử dụng

  • Hòa tan chất trong dung môi phù hợp như ethanol, methanol hoặc acetone

  • Kết hợp với mẫu chứa ion kim loại và đệm pH thích hợp để tạo phức màu

  • Đo hấp thụ hoặc cường độ huỳnh quang tại bước sóng tương ứng

  • Tùy thuộc vào phương pháp sử dụng, điều chỉnh điều kiện pH (thường pH 4–5)


6. Bảo quản sản phẩm

  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

  • Đậy kín nắp sau khi dùng, tránh hút ẩm và phân hủy do tia UV

  • Lưu trữ trong lọ tối màu, nhiệt độ phòng, tránh xa nguồn nhiệt


7. Cảnh báo an toàn

  • Có thể gây kích ứng da, mắt, đường hô hấp nếu hít hoặc tiếp xúc lâu dài

  • Tránh nuốt phải – không sử dụng cho thực phẩm hoặc dược phẩm

  • Trang bị đầy đủ găng tay, kính bảo hộ và khẩu trang khi thao tác

  • Tham khảo kỹ MSDS – Tài liệu an toàn hóa chất trước khi sử dụng


8. Sản phẩm liên quan

Hóa chất Hải Đăng cung cấp nhiều thuốc thử tạo màu và phân tích kim loại như:

  • Aluminon, Dithizone, 1,5-Diphenylcarbazide, 8-Hydroxyquinoline

  • Dung dịch chuẩn Al³⁺, Be²⁺, Zn²⁺, Cr³⁺…

  • Dung môi và đệm phân tích: Acetate buffer, Methanol, Ethanol

Tham khảo thêm các sản phẩm hóa chất phòng thí nghiệm tại: TẠI ĐÂY


9. Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN XNK HÓA CHẤT HẢI ĐĂNG